疑难问题
[yí nán wèn tí] [疑 难 问 题]
vấn đề nan giải; khó khăn không giải quyết được
老师特地留下来为我们解答疑难问题。
lǎo shī tè dì liú xià lái wèi wǒ men jiě dá yí nán wèn tí.Thầy giáo đã đặc biệt nán lại để giải đáp các thắc mắc cho chúng tôi.
[yí nán wèn tí] [疑 难 问 题]
vấn đề nan giải; khó khăn không giải quyết được
老师特地留下来为我们解答疑难问题。
lǎo shī tè dì liú xià lái wèi wǒ men jiě dá yí nán wèn tí.Thầy giáo đã đặc biệt nán lại để giải đáp các thắc mắc cho chúng tôi.