登高望远[dēng gāo wàng yuǎn] [登 高 望 远]Lưu từKhácđứng cao và nhìn xa (thành ngữ); có tầm nhìn dài hạn và rộng lớn; nhìn xa trông rộngChữ trong từ登dēngleo (lên độ cao)高gāocao望wàngngắm远yuǎnxaTừ cùng chữ:永远yǒng yuǎnHSK 2mãi mãi跳远tiào yuǎnHSK 3nhảy xa (điền kinh)登山dēng shānHSK 4leo núi登录dēng lùHSK 4đăng nhập登记dēng jìHSK 4đăng ký (tên)登机牌dēng jī páiHSK 5thẻ lên máy bay远远yuǎn yuǎnHSK 6xa长远cháng yuǎnHSK 6dài hạn任重道远rèn zhòng dào yuǎnHSK 6trách nhiệm nặng nềXem thêm (3)Từ cận nghĩa:高瞻远瞩gāo zhān yuǎn zhǔđứng cao và nhìn xa (thành ngữ)