盲区
[máng qū] [盲 区]
điểm mù
哎,这正是目前国际核损害赔偿公约的盲区。
āi, zhè zhèng shì mù qián guó jì hé sǔn hài péi cháng gōng yuē de máng qū.Haiz, đây chính là điểm mù của công ước bồi thường thiệt hại hạt nhân quốc tế hiện nay.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类改用地下无盲区感应供电系统,既安全又不伤主体。
gǎi yòng dì xià wú máng qū gǎn yìng gōng diàn xì tǒng, jì ān quán yòu bù shāng zhǔ tǐ.Đổi sang dùng hệ thống cấp điện cảm ứng không điểm mù dưới lòng đất, vừa an toàn vừa không hại kết cấu chính.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性盲区?您的意思是现有的法律保护不了这些渔民吗?
máng qū? nín de yì sī shì xiàn yǒu de fǎ lǜ bǎo hù bù liǎo zhè xiē yú mín ma?Điểm mù? Ý của thầy là luật pháp hiện có không bảo vệ được những ngư dân này sao?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类