直言
[zhí yán] [直 言]
nói thẳng thắn; nói trực diện
这位大臣因直言进谏而深受百姓的爱戴。
zhè wèi dà chén yīn zhí yán jìn jiàn ér shēn shòu bǎi xìng de ài dài.Vị đại thần này được người dân vô cùng kính trọng nhờ thẳng thắn can gián.
他不善于讨人欢心,总是直言不讳地表达自己的看法,因此在职场中有时显得格格不入。
tā bú shàn yú tǎo rén huān xīn, zǒng shì zhí yán bú huì dì biǎo dá zì jǐ de kàn fǎ, yīn cǐ zài zhí chǎng zhōng yǒu shí xiǎn de gé gé bú rù.Anh ấy không giỏi lấy lòng người khác, luôn thẳng thắn bày tỏ quan điểm của mình, vì vậy đôi khi tỏ ra lạc lõng trong môi trường công sở.