相依
[xiāng yī] [相 依]
phụ thuộc lẫn nhau
母子俩多年来一直相依为命。
mǔ zǐ liǎ duō nián lái yì zhí xiāng yī wéi mìng.Hai mẹ con nhiều năm qua luôn dựa vào nhau mà sống.
老人与那条忠诚的猎犬相依为命。
lǎo rén yǔ nà tiáo zhōng chéng de liè quǎn xiāng yī wéi mìng.Cụ ông nương tựa sống qua ngày cùng chú chó săn trung thành.
战乱时期,他们兄妹二人相依为命。
zhàn luàn shí qī, tā men xiōng mèi èr rén xiāng yī wéi mìng.Thời kỳ chiến loạn, hai anh em họ nương tựa nhau mà sống.