看不清
[kàn bu qīng] [KHÁN BẤT 清]
không thể nhìn rõ
对,到处都是雾,看不清楚路。
duì, dào chù dōu shì wù, kàn bù qīng chǔ lù.Đúng, khắp nơi đều là sương mù, nhìn đường không rõ.
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越房间里的光线太弱,看不清楚。
fáng jiān lǐ de guāng xiàn tài ruò, kàn bù qīng chǔ.Ánh sáng trong phòng quá yếu, nhìn không rõ.
是吗?你坐在第一排也看不清吗?
shì ma? nǐ zuò zài dì yī pái yě kàn bù qīng ma?Thế à? Em ngồi hàng đầu tiên cũng nhìn không rõ sao?
Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越