眼珠儿[yǎn zhū r] [眼 珠 儿]Lưu từKhácnhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)Chữ trong từ眼yǎnmắt珠zhūhạt儿rénbiến thể của 人 (rén)Từ ghép:白眼珠儿bái yǎn zhū rbiến thể er hoá của 白眼珠 (bái yǎn zhū)Từ cùng chữ:哪儿nǎ rHSK 1ở đâu?女儿nǚ érHSK 1con gái玩儿wán rHSK 1chơi这儿zhè rHSK 1ở đây那儿nà rHSK 1ở đó一下儿yī xià rHSK 1biến thể er hoá của 一下 (yī xià)一会儿yī huì rHSK 1một lát一块儿yī kuài rHSK 1biến thể er hoá của 一块 (yī kuài)一点儿yī diǎn rHSK 1biến thể er hoá của 一点 (yī diǎn)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:目珠mù zhūnhãn cầu眼球yǎn qiúnhãn cầu眼珠子yǎn zhū zinhãn cầu