研究院
[yán jiū yuàn] [研 究 院]
viện nghiên cứu; học viện
产生的全部费用,都由我们研究院来承担。
chǎn shēng de quán bù fèi yòng, dōu yóu wǒ men yán jiū yuàn lái chéng dān.Toàn bộ chi phí phát sinh đều do viện nghiên cứu của chúng ta chi trả.
Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由这所大学专门成立了国学研究院。
zhè suǒ dà xué zhuān mén chéng lì le guó xué yán jiū yuàn.Trường đại học này thành lập riêng viện nghiên cứu quốc học.