种地
[zhòng dì] [种 地]
canh tác; làm ruộng
这种地理分布上的极端失衡,无疑将让全球生产网络变得极为脆弱。
zhè zhǒng dì lǐ fēn bù shàng de jí duān shī héng, wú yí jiāng ràng quán qiú shēng chǎn wǎng luò biàn de jí wéi cuì ruò.Sự mất cân bằng cực đoan về mặt phân bổ địa lý này chắc chắn sẽ khiến mạng lưới sản xuất toàn cầu trở nên vô cùng mong manh.
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增图书馆正在广泛收集各种地方文献。
tú shū guǎn zhèng zài guǎng fàn shōu jí gè zhǒng dì fāng wén xiàn.Thư viện đang thu thập rộng rãi các loại tài liệu địa phương.
爷爷从小就特别喜欢听各种地方戏曲。
yé ye cóng xiǎo jiù tè bié xǐ huan tīng gè zhǒng dì fāng xì qǔ.Từ nhỏ ông nội đã đặc biệt thích nghe các làn điệu hý kịch địa phương.