耕作[gēng zuò] [耕 作]Lưu từKháccanh tácChữ trong từ耕gēngcày作zuòlàmTừ cùng chữ:动作dòng zuòHSK 1động tác工作gōng zuòHSK 1làm việc叫作jiào zuòHSK 2gọi写作xiě zuòHSK 3viết创作chuàng zuòHSK 3sáng tác制作zhì zuòHSK 3làm合作hé zuòHSK 3hợp tác操作cāo zuòHSK 4làm việc著作zhù zuòHSK 4viếtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:佃tiáncanh tác畋tiáncanh tác (đất)农作nóng zuòcanh tác农耕nóng gēngcanh tác种地zhòng dìcanh tácVí dụ trong bài học农民一年到头辛辛苦苦地耕作。nóng mín yì nián dào tóu xīn xīn kǔ kǔ dì gēng zuò.Nông dân quanh năm suốt tháng vất vả cày cấy.农民要按时令耕作。nóng mín yào àn shí lìng gēng zuò.Người nông dân phải canh tác đúng mùa vụ.