租客
[zū kè] [租 客]
người thuê
一般来说,大修找房东,小维修由租客自己负责。
yì bān lái shuō, dà xiū zhǎo fáng dōng, xiǎo wéi xiū yóu zū kè zì jǐ fù zé.Nói chung, sửa chữa lớn tìm chủ nhà, sửa chữa nhỏ do người thuê nhà tự chịu trách nhiệm.
Trong bài: Thắc mắc về điều khoản hợp đồng thuê nhà · 关于房东每月按时向租客收取房租。
fáng dōng měi yuè àn shí xiàng zū kè shōu qǔ fáng zū.Chủ nhà hàng tháng đều thu tiền thuê nhà đúng hạn từ khách thuê.
租房前租客先交了一千元定金。
zū fáng qián zū kè xiān jiāo le yì qiān yuán dìng jīn.Trước khi thuê nhà người thuê đã nộp trước một nghìn Tệ tiền đặt cọc.