秦岭蜀栈道[qín lǐng shǔ zhàn dào] [秦 岭 蜀 栈 道]Lưu từKhácđường ván Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ XuyênChữ trong từ秦qínnhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇 (qín shǐhuáng)岭lǐngdãy núi蜀shǔtên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川 (sì chuān)栈zhànbẹ gỗ hoặc tre cho cừu hoặc gia súc道dàolượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ănTừ cùng chữ:知道zhī dàoHSK 1biết味道wèi daoHSK 2hương vị报道bào dàoHSK 3đưa tin (tin tức)难道nán dàoHSK 3chẳng lẽ...街道jiē dàoHSK 4đường phố频道pín dàoHSK 5tần số一道yī dàoHSK 6cùng nhau大道dà dàoHSK 6đường chính楼道lóu dàoHSK 6hành langXem thêm (3)