第三季度
[dì sān jì dù] [第 三 季 度]
quý ba (của năm tài chính)
该公司今年第三季度出现严重亏损,董事会决定削减开支。
gāi gōng sī jīn nián dì sān jì dù chū xiàn yán zhòng kuī sǔn, dǒng shì huì jué dìng xuē jiǎn kāi zhī.Công ty đó bị thâm hụt nghiêm trọng trong quý ba năm nay, hội đồng quản trị quyết định cắt giảm chi tiêu.