第二季度
[dì èr jì dù] [第 二 季 度]
quý thứ hai (của năm tài chính)
小明,第二季度下沉市场的财报出来了,二线分店的坪效比持续走低。
xiǎo míng, dì èr jì dù xià chén shì chǎng de cái bào chū lái le, èr xiàn fēn diàn de píng xiào bǐ chí xù zǒu dī.Tiểu Minh, báo cáo tài chính quý hai của thị trường cấp thấp đã có rồi, hiệu suất doanh thu trên diện tích mặt sàn của các chi nhánh cấp hai tiếp tục sụt giảm.
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性