篮子
[lán zi] [篮 子]
cái giỏ; lượng từ: 只 (zhī)
是一辆白色的山地车,车把前面有个小篮子。
shì yí liàng bái sè de shān dì chē, chē bǎ qián miàn yǒu gè xiǎo lán zi.Là một chiếc xe đạp địa hình màu trắng, phía trước ghi-đông có một cái giỏ nhỏ.
Trong bài: Báo bị mất trộm đồ篮子里装满了野餐所需的各种食物。
lán zi lǐ zhuāng mǎn le yě cān suǒ xū de gè zhǒng shí wù.Trong giỏ đựng đầy các loại thức ăn cần cho bữa dã ngoại.
投资不能把鸡蛋放在同一个篮子里,得分散风险。
tóu zī bù néng bǎ jī dàn fàng zài tóng yī gè lán zi lǐ, de fēn sàn fēng xiǎn.Đầu tư không thể bỏ tất cả trứng vào cùng một giỏ, phải phân tán rủi ro.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了