红尘[hóng chén] [红 尘]Lưu từKháccõi trần (Phật giáo); xã hội loài người; chuyện trần tụcChữ trong từ红hóngđỏ尘chénbụiTừ ghép:看破红尘kān pò hóng chénnhìn thấu hồng trần (thành ngữ của nhà sư Phật giáo)Từ cùng chữ:红色hóng sèHSK 2màu đỏ (màu sắc)红茶hóng cháHSK 3trà đen红酒hóng jiǔHSK 3rượu vang đỏ红包hóng bāoHSK 4bao lì xì灰尘huī chénHSK 7bụi红润hóng rùnHSK 7hồng hào红火hóng huǒHSK 7thịnh vượng红灯hóng dēngHSK 7đèn đỏ红眼hóng yǎnHSK 7trở nên tức giậnXem thêm (2)