约翰贰书[yuē hàn èr shū] [约 翰 贰 书]Lưu từKhácThư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 约翰二书Chữ trong từ约yuēhẹn翰hànbút lông贰èrhai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)书shūsáchTừ cùng chữ:读书dú shūHSK 1đọc sách秘书mì shūHSK 4thư ký约会yuē huìHSK 4cuộc hẹn通知书tōng zhī shūHSK 4thông báo bằng văn bản约束yuē shùHSK 5hạn chế证书zhèng shūHSK 5chứng chỉ协议书xié yì shūHSK 5văn bản thỏa thuận图书tú shūHSK 6sách约定yuē dìngHSK 6thoả thuận (sau khi thảo luận)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:约翰二书yuē hàn èr shūThư thứ hai của Thánh Gioan