纵向
[zòng xiàng] [纵 向]
theo chiều dọc; dọc
您切中要害。针对先生指出的方法论局限,后续将深化纵向追踪。
nín qiè zhòng yào hài. zhēn duì xiān shēng zhǐ chū de fāng fǎ lùn jú xiàn, hòu xù jiāng shēn huà zòng xiàng zhuī zōng.Thầy đã chỉ trúng chỗ trọng yếu. Đối với hạn chế phương pháp luận thầy chỉ ra, sau này em sẽ đào sâu truy vết theo chiều dọc.
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ地图上纵向排列的是经线。
dì tú shàng zòng xiàng pái liè de shì jīng xiàn.Những đường thẳng đứng trên bản đồ là đường kinh tuyến.