缓存
[huǎn cún] [缓 存]
(tin học) bộ nhớ đệm; bộ nhớ tạm thời
请定期清理浏览器的缓存数据。
qǐng dìng qī qīng lǐ liú lǎn qì de huǎn cún shù jù.Hãy định kỳ dọn dẹp dữ liệu bộ nhớ đệm của trình duyệt.
我的手机内存快被占满了,得赶紧清理无用的缓存文件。
wǒ de shǒu jī nèi cún kuài bèi zhàn mǎn le, de gǎn jǐn qīng lǐ wú yòng de huǎn cún wén jiàn.Bộ nhớ điện thoại của tôi sắp bị chiếm đầy rồi, phải mau chóng dọn dẹp các tệp bộ nhớ đệm vô dụng.