缺德
[quē dé] [缺 德]
đê tiện; độc ác; đáng chê trách; vô nguyên tắc
这种缺德的玩意儿趁早别理他。
zhè zhǒng quē dé de wán yì r chèn zǎo bié lǐ tā.Loại người thất đức này tốt nhất đừng để ý tới hắn.
你想出这种损招,真是太缺德了。
nǐ xiǎng chū zhè zhǒng sǔn zhāo, zhēn shì tài quē dé le.Cậu nghĩ ra chiêu trò hiểm độc này, thật là quá thất đức.