罪人
[zuì rén] [罪 NHÂN]
người có tội
对。学术圈子就这么大,低头不见抬头见,谁也不想轻易得罪人。
duì. xué shù quān zi jiù zhè me dà, dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn, shuí yě bù xiǎng qīng yì dé zuì rén.Đúng. Giới học thuật chỉ lớn ngần này, ra vào đều gặp mặt, không ai muốn dễ dàng đắc tội người khác.
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且他说话太随便,容易得罪人。
tā shuō huà tài suí biàn, róng yì dé zuì rén.Anh ấy ăn nói quá tùy tiện, dễ làm mất lòng người khác.
法官决定依法惩罚违法犯罪人员。
fǎ guān jué dìng yī fǎ chéng fá wéi fǎ fàn zuì rén yuán.Thẩm phán quyết định trừng phạt kẻ vi phạm pháp luật theo đúng quy định.