罪责
[zuì zé] [罪 责]
tội lỗi
要是各方都拿自主逻辑推卸罪责,受害者将彻底求偿无门。
yào shi gè fāng dōu ná zì zhǔ luó jí tuī xiè zuì zé, shòu hài zhě jiāng chè dǐ qiú cháng wú mén.Nếu các bên đều dùng logic tự hành để đùn đẩy tội trách, nạn nhân sẽ hoàn toàn không có cửa đòi bồi thường.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂他拒绝透露任何关于同伙的信息,企图一人承担所有罪责。
tā jù jué tòu lù rèn hé guān yú tóng huǒ de xìn xī, qǐ tú yì rén chéng dān suǒ yǒu zuì zé.Anh ta từ chối tiết lộ bất kỳ thông tin nào về đồng lõa, mưu toan một mình nhận hết tội lỗi.