置若罔闻
[zhì ruò wǎng wén] [置 若 罔 闻]
làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe
面对同事的善意提醒,他却置若罔闻。
miàn duì tóng shì de shàn yì tí xǐng, tā què zhì ruò wǎng wén.Đối mặt với lời nhắc nhở thiện chí của đồng nghiệp, anh ấy lại làm ngơ.
[zhì ruò wǎng wén] [置 若 罔 闻]
làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe
面对同事的善意提醒,他却置若罔闻。
miàn duì tóng shì de shàn yì tí xǐng, tā què zhì ruò wǎng wén.Đối mặt với lời nhắc nhở thiện chí của đồng nghiệp, anh ấy lại làm ngơ.