署名
[shǔ míng] [署 名]
ký tên (chữ ký)
同意,成果发表应尊重知识产权分配,按实际贡献署名。
tóng yì, chéng guǒ fā biǎo yìng zūn zhòng zhī shi chǎn quán fēn pèi, àn shí jì gòng xiàn shǔ míng.Đồng ý, việc công bố thành quả nên tôn trọng việc phân chia quyền sở hữu trí tuệ, đứng tên theo cống hiến thực tế.
Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung学者发表署名文章,公开抨击学术界弄虚作假的风气。
xué zhě fā biǎo shǔ míng wén zhāng, gōng kāi pēng jī xué shù jiè nòng xū zuò jiǎ de fēng qì.Học giả đã đăng bài viết có ký tên, công khai lên án vấn nạn gian lận trong giới học thuật.
这样的话压力小一些。那成果发表呢?署名顺序你有什么想法?
zhè yàng de huà yā lì xiǎo yì xiē. nà chéng guǒ fā biǎo ne? shǔ míng shùn xù nǐ yǒu shén me xiǎng fǎ?Như vậy thì áp lực nhỏ hơn một chút. Vậy còn việc công bố kết quả thì sao? Em có ý kiến gì về thứ tự đứng tên tác giả không?
Trong bài: Đàm phán cơ chế hợp tác đề tài nghiên cứu xuyên quốc gia