美景
[měi jǐng] [美 景]
phong cảnh đẹp
优美动人的景色
站在山顶俯瞰,远处湖光山色的美景令人心旷神怡。
zhàn zài shān dǐng fǔ kàn, yuǎn chù hú guāng shān sè de měi jǐng lìng rén xīn kuàng shén yí.Đứng trên đỉnh núi nhìn xuống, cảnh đẹp non nước hữu tình phía xa khiến lòng người thư thái.
他在旅行中发现美景处处。
tā zài lǚ xíng zhōng fā xiàn měi jǐng chù chù.Anh ấy trong chuyến du lịch phát hiện phong cảnh đẹp khắp nơi.
我们站在塔顶可以俯瞰全城的美景。
wǒ men zhàn zài tǎ dǐng kě yǐ fǔ kàn quán chéng de měi jǐng.Chúng tôi đứng trên đỉnh tháp có thể ngắm toàn cảnh thành phố.
眼前的美景令人难以名状。
yǎn qián de měi jǐng lìng rén nán yǐ míng zhuàng.Cảnh đẹp trước mắt khiến người ta khó diễn tả thành lời.