翔实
[xiáng shí] [翔 实]
đầy đủ và chính xác
只要你的项目计划书足够翔实,学校肯定会予以考虑的。
zhǐ yào nǐ de xiàng mù jì huà shū zú gòu xiáng shí, xué xiào kěn dìng huì yǔ yǐ kǎo lǜ de.Chỉ cần kế hoạch dự án của em đủ chi tiết, trường chắc chắn sẽ xem xét.
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂他列举了翔实的数据来反驳对方的质疑。
tā liè jǔ le xiáng shí de shù jù lái fǎn bó duì fāng de zhì yí.Anh ấy đưa ra các số liệu chuẩn xác để phản bác nghi vấn của đối phương.
我们不仅对关键链路进行了多轮排查,还针对潜在的系统性风险拟定了翔实的应急预案。
wǒ men bù jǐn duì guān jiàn liàn lù jìn xíng le duō lún pái chá, hái zhēn duì qián zài de xì tǒng xìng fēng xiǎn nǐ dìng le xiáng shí de yìng jí yù àn.Chúng em không chỉ rà soát nhiều vòng đối với các chuỗi then chốt, mà còn lập phương án ứng phó chi tiết cho các rủi ro mang tính hệ thống tiềm ẩn.
Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…