翻然[fān rán] [翻 然]Lưu từKhácđột nhiên và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược, v.v.); cũng viết 幡然 (fān rán)Chữ trong từ翻fānlật然ránđúngTừ ghép:翻然悔悟fān rán huǐ wùnhận ra sai lầm của mìnhTừ cùng chữ:忽然hū ránHSK 2đột nhiên虽然suī ránHSK 2mặc dù大自然dà zì ránHSK 2thiên nhiên (thế giới tự nhiên)仍然réng ránHSK 3vẫn当然dāng ránHSK 3đương nhiên必然bì ránHSK 3không thể tránh khỏi显然xiǎn ránHSK 3rõ ràng果然guǒ ránHSK 3thực sự突然tū ránHSK 3đột ngộtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:幡然fān ránđột nhiên và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược, v.v.)