老老
[lǎo lao] [LÃO LÃO]
bà ngoại; giống như 姥姥
你说得对,要是早点老老实实自己动手,现在早就写完了。
nǐ shuō de duì, yào shi zǎo diǎn lǎo lǎo shí shí zì jǐ dòng shǒu, xiàn zài zǎo jiù xiě wán le.Cậu nói đúng, nếu sớm tự mình bắt tay vào làm một cách nghiêm túc, thì giờ đã viết xong từ lâu rồi.
Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而