老骥嘶风[lǎo jì sī fēng] [LÃO 骥 嘶 风]Lưu từKhácngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớnChữ trong từ老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…骥jìngựa nòi嘶sīrít风fēnggióTừ cùng chữ:老人lǎo rénHSK 1ông già hoặc bà già老师lǎo shīHSK 1giáo viên老年lǎo niánHSK 2cao tuổi老是lǎo shiHSK 2luôn luôn老朋友lǎo péng youHSK 2bạn cũ一路顺风yī lù shùn fēngHSK 2chúc lên đường bình an (thành ngữ)老板lǎo bǎnHSK 3sếp老太太lǎo tài taiHSK 3bà lão (tôn kính)老头儿lǎo tóu rHSK 3xem 老头子 (lǎo tóu zi)Xem thêm (3)