背地
[bèi dì] [背 地]
một cách bí mật; riêng tư; sau lưng ai đó
确实,它披着技术理性的外衣,背地里却在加剧算法偏见。
què shí, tā pī zhe jì shù lǐ xìng de wài yī, bèi dì lǐ què zài jiā jù suàn fǎ piān jiàn.Đúng thật, nó khoác lên mình lớp vỏ lý tính công nghệ, nhưng sau lưng lại làm trầm trọng thêm định kiến thuật toán.
Trong bài: Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说谁让他总爱背地里说人坏话,被排挤也是活该。
shuí ràng tā zǒng ài bèi dì lǐ shuō rén huài huà, bèi pái jǐ yě shì huó gāi.Ai bảo hắn cứ thích nói xấu người khác sau lưng, bị cô lập cũng là đáng đời.