自治区
[zì zhì qū] [自 治 区]
khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 内蒙古自治区 (nèi měng gǔ zì zhì qū), Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 广西壮族自治区 (guǎng xī zhuàng zú zì zhì qū), Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治区 (xī zàng zì zhì qū), Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 宁夏回族自治区 (níng xià huí zú zì zhì qū), Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆维吾尔自治区 (xīn jiāng wéi wú ěr zì zhì qū)
呼和浩特是内蒙古自治区的首府。
hū hé hào tè shì nèi měng gǔ zì zhì qū de shǒu fǔ.Hô Hòa Hạo Đặc là thủ phủ của khu tự trị Nội Mông.
广西是壮族同胞主要聚居的自治区。
guǎng xī shì zhuàng zú tóng bāo zhǔ yào jù jū de zì zhì qū.Quảng Tây là khu tự trị nơi đồng bào dân tộc Choang chủ yếu sinh sống tập trung.
经贸代表团抵达该自治区首府后,迅速与当地政府展开了投资洽谈。
jīng mào dài biǎo tuán dǐ dá gāi zì zhì qū shǒu fǔ hòu, xùn sù yǔ dāng dì zhèng fǔ zhǎn kāi le tóu zī qià tán.Sau khi đến thủ phủ của khu tự trị, đoàn đại biểu kinh tế thương mại đã nhanh chóng đàm phán đầu tư với chính quyền địa phương.