花大姐[huā dà jiě] [花 ĐẠI 姐]Lưu từKháccách gọi phổ biến cho bọ rùa, tên chính thức là 瓢虫 (piáo chóng)Chữ trong từ花huāhoa大dàĐẠIto姐jiěchị gáiTừ cùng chữ:姐姐jiě jieHSK 1chị gái小姐xiǎo jieHSK 1cô gái花园huā yuánHSK 2vườn大姐dà jiěHSK 4chị gái花瓶huā píngHSK 6bình hoa花生huā shēngHSK 6đậu phộng花费huā fèiHSK 6chi phí花卉huā huìHSK 7hoa và cây cảnh花样huā yàngHSK 7mẫuXem thêm (2)