花貌蓬心[huā mào péng xīn] [花 貌 蓬 心]Lưu từKhácbề ngoài hoa lệ, bên trong nhếch nhác (thành ngữ)Chữ trong từ花huāhoa貌màodiện mạo蓬péngcây cúc (họ Cúc)心xīntimTừ cùng chữ:中心zhōng xīnHSK 2trung tâm信心xìn xīnHSK 2niềm tin关心guān xīnHSK 2quan tâm đến小心xiǎo xīnHSK 2cẩn thận开心kāi xīnHSK 2cảm thấy vui放心fàng xīnHSK 2cảm thấy nhẹ nhõm花园huā yuánHSK 2vườn伤心shāng xīnHSK 3đau buồn内心nèi xīnHSK 3trái timXem thêm (3)