荒漠化
[huāng mò huà] [荒 漠 化]
sa mạc hóa
企业目前算出的账面利润,根本无法覆盖未来的荒漠化修复预算。
qǐ yè mù qián suàn chū de zhàng miàn lì rùn, gēn běn wú fǎ fù gài wèi lái de huāng mò huà xiū fù yù suàn.Lợi nhuận trên sổ sách mà doanh nghiệp tính ra hiện tại hoàn toàn không thể bù đắp ngân sách cải tạo hoang mạc hóa trong tương lai.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻面对荒漠化治理的难题,他们以愚公移山的劲头持续植树造林。
miàn duì huāng mò huà zhì lǐ de nán tí, tā men yǐ yú gōng yí shān de jìn tóu chí xù zhí shù zào lín.Đối mặt bài toán khó về hoang mạc hóa, họ kiên trì trồng cây gây rừng với ý chí Ngu Công dời núi.