落泪
[luò lèi] [落 泪]
rơi nước mắt; khóc
这部电影的结尾令人心酸落泪。
zhè bù diàn yǐng de jié wěi lìng rén xīn suān luò lèi.Cái kết của bộ phim này khiến người ta đau xót rơi lệ.
这部话剧极具感染力,引得全场落泪。
zhè bù huà jù jí jù gǎn rǎn lì, yǐn de quán chǎng luò lèi.Vở kịch này rất giàu sức truyền cảm, khiến cả khán phòng rơi nước mắt.
听到这首凄凉的乐曲,大家都忍不住落泪。
tīng dào zhè shǒu qī liáng de yuè qǔ, dà jiā dōu rěn bú zhù luò lèi.Nghe bản nhạc ảm đạm này, mọi người đều không cầm được nước mắt.