血亲[xuè qīn] [血 亲]Lưu từKhácquan hệ huyết thống; người thânChữ trong từ血xuèmáu亲qīncha mẹTừ ghép:直系血亲zhí xì xuè qìnghậu duệ trực hệ血亲复仇xuè qīn fù chóumối thù huyết tộc (thành ngữ)Từ cùng chữ:母亲mǔ qīnHSK 3mẹ父亲fù qīnHSK 3cha血液xuè yèHSK 6máu血管xuè guǎnHSK 6mạch máu乡亲xiāng qīnHSK 9người đồng hương (cùng làng)探亲tàn qīnHSK 9về thăm gia đình血压xuè yāHSK 9huyết áp血栓xuè shuānHSK 9cục máu đông血缘xuè yuánHSK 9huyết thốngXem thêm (1)Từ cận nghĩa:亲缘qīn yuánquan hệ huyết thống血统xuè tǒngquan hệ huyết thống血缘关系xuè yuán guān xìquan hệ huyết thống