衅
[xìn]
cãi nhau; tranh chấp; hiến tế máu (cổ đại)
面对挑衅,他表现得非常理智。
miàn duì tiǎo xìn, tā biǎo xiàn de fēi cháng lǐ zhì.Đối mặt với sự khiêu khích, anh ấy tỏ ra rất lý trí.
面对流氓的挑衅,他毫不畏惧。
miàn duì liú máng de tiǎo xìn, tā háo bù wèi jù.Đối mặt với sự khiêu khích của tên du côn, anh ấy không hề sợ hãi.
强大的国防力量足以威慑任何挑衅者。
qiáng dà de guó fáng lì liàng zú yǐ wēi shè rèn hé tiǎo xìn zhě.Lực lượng quốc phòng hùng mạnh đủ sức răn đe bất kỳ kẻ khiêu khích nào.