反目[fǎn mù] [反 目]Lưu từKháccãi nhau; mất lòng với ai đóChữ trong từ反fǎnngược目mùmắtTừ ghép:反目成仇fǎn mù chéng chóu(thành ngữ) mất lòng với ai đó夫妻反目fū qī fǎn mùvợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch)Từ cùng chữ:节目jié mùHSK 2chương trình反复fǎn fùHSK 3lặp đi lặp lại反对fǎn duìHSK 3phản đối反应fǎn yìngHSK 3phản ứng反正fǎn zhèngHSK 3dù sao đi nữa题目tí mùHSK 3chủ đề反映fǎn yìngHSK 4phản chiếu反而fǎn érHSK 4ngược lại项目xiàng mùHSK 4mụcXem thêm (3)Từ cận nghĩa:吵chǎoHSK 3cãi nhau吵架chǎo jiàHSK 3cãi nhau拌bànHSK 7trộn吵嘴chǎo zuǐHSK 7cãi nhau争吵zhēng chǎoHSK 9cãi nhau衅xìncãi nhau阋xìcãi nhau干仗gàn zhàngcãi nhau (tiếng địa phương)打闹dǎ nàocãi nhauXem thêm (3)