打闹[dǎ nào] [打 闹]Lưu từKháccãi nhau; tranh cãi; làm ồn ào; chơi đùa ầm ĩ; chơi đùa một cách huyên náoChữ trong từ打dǎđánh闹nàoồn àoTừ cùng chữ:打开dǎ kāiHSK 1mở打球dǎ qiúHSK 1chơi bóng打车dǎ chēHSK 1bắt taxi (trong thành phố)打电话dǎ diàn huàHSK 1gọi điện thoại打印dǎ yìnHSK 2đóng dấu打工dǎ gōngHSK 2làm thuê打算dǎ suànHSK 2dự định打篮球dǎ lán qiúHSK 2chơi bóng rổ打听dǎ tingHSK 3hỏi thămXem thêm (3)Từ cận nghĩa:吵chǎoHSK 3cãi nhau吵架chǎo jiàHSK 3cãi nhau拌bànHSK 7trộn吵嘴chǎo zuǐHSK 7cãi nhau争吵zhēng chǎoHSK 9cãi nhau衅xìncãi nhau阋xìcãi nhau反目fǎn mùcãi nhau干仗gàn zhàngcãi nhau (tiếng địa phương)Xem thêm (3)Ví dụ trong bài học几个孩子在屋里打闹,简直要造反了。jǐ gè hái zi zài wū lǐ dǎ nào, jiǎn zhí yào zào fǎn le.Mấy đứa trẻ quậy phá trong phòng, cứ như muốn làm loạn lên vậy.