补缺
[bǔ quē] [补 缺]
lấp chỗ trống; bù thiếu; cung cấp sự thiếu hụt
偶尔一次测验失误不要紧,查漏补缺找准薄弱环节才是关键所在。
ǒu ěr yí cì cè yàn shī wù bú yào jǐn, chá lòu bǔ quē zhǎo zhǔn bó ruò huán jié cái shì guān jiàn suǒ zài.Thi thoảng làm bài trắc nghiệm bị sơ suất không sao, bù đắp lỗ hổng và nhận rõ điểm yếu mới là mấu chốt.