要端[yào duān] [要 端]Lưu từKhácđiểm chínhChữ trong từ要yàomuốn端duāncuốiTừ cùng chữ:要求yāo qiúHSK 2yêu cầu要是yào shiHSK 3(thông tục) nếu极端jí duānHSK 6cực đoan要么yào meHSK 6hoặc要好yào hǎoHSK 6có quan hệ tốt要素yào sùHSK 6yếu tố thiết yếu要不然yào bù ránHSK 6nếu không thì弊端bì duānHSK 7vấn đề hệ thống (đôi khi chỉ các hành vi tham nhũng)尖端jiān duānHSK 8đầu nhọnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:要点yào diǎnHSK 9điểm chính摘由zhāi yóuđiểm chính (của một tài liệu)侧重点cè zhòng diǎnđiểm chínhVí dụ trong bài học写字的时候姿势要端正,不要斜着身体。xiě zì de shí hòu zī shì yào duān zhèng, bú yào xié zhe shēn tǐ.Khi viết chữ tư thế phải thẳng đắn, không được nghiêng người.