订单号
[dìng dān hào] [订 单 号]
số đơn đặt hàng
对,订单号是八二六,希望别再等了。
duì, dìng dān hào shì bā èr liù, xī wàng bié zài děng le.Đúng, mã đơn là 826, hy vọng không phải đợi nữa.
Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách
[dìng dān hào] [订 单 号]
số đơn đặt hàng
对,订单号是八二六,希望别再等了。
duì, dìng dān hào shì bā èr liù, xī wàng bié zài děng le.Đúng, mã đơn là 826, hy vọng không phải đợi nữa.
Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách