诊室
[zhěn shì] [诊 室]
phòng khám
这家医院设立了专门的男性诊室。
zhè jiā yī yuàn shè lì le zhuān mén de nán xìng zhěn shì.Bệnh viện này thành lập phòng khám chuyên khoa nam.
病人感到腹部剧烈疼痛,被送往急诊室。
bìng rén gǎn dào fù bù jù liè téng tòng, bèi sòng wǎng jí zhěn shì.Bệnh nhân cảm thấy đau dữ dội ở vùng bụng và được đưa vào phòng cấp cứu.