诛心之论[zhū xīn zhī lùn] [诛 心 之 论]Lưu từKhácphê bình nghiêm khắc; vạch trần động cơ ẩn giấuChữ trong từ诛zhūxử tử (một tội phạm)心xīntim之zhīanh论lùný kiếnTừ cùng chữ:讨论tǎo lùnHSK 2thảo luận不论bù lùnHSK 3bất kể理论lǐ lùnHSK 3lý thuyết争论zhēng lùnHSK 4tranh luận无论wú lùnHSK 4dù thế nào đi nữa结论jié lùnHSK 4kết luận议论yì lùnHSK 4bình luận辩论biàn lùnHSK 4tranh luận评论píng lùnHSK 5bình luận vềXem thêm (3)Từ cận nghĩa:大批特批dà pī tè pīphê bình nghiêm khắc