调养
[tiáo yǎng] [调 养]
chăm sóc sức khỏe; dưỡng bệnh
嗯,快去吧,只有把身体和心理调养好,之后才能走得更远。
èn, kuài qù ba, zhǐ yǒu bǎ shēn tǐ hé xīn lǐ tiáo yǎng hǎo, zhī hòu cái néng zǒu de gèng yuǎn.Ừ, mau đi đi, chỉ khi điều dưỡng tốt thể xác và tâm lý thì sau này mới có thể đi xa hơn được.
Trong bài: Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得这剂中药的药性和平,适合调养。
zhè jì zhōng yào de yào xìng hé píng, shì hé tiáo yǎng.Tính chất của thang thuốc đông y này rất êm dịu, thích hợp để bồi bổ.
经过一段时间的调养,他的脸色变得红润多了。
jīng guò yí duàn shí jiān de tiáo yǎng, tā de liǎn sè biàn de hóng rùn duō le.Sau một thời gian dưỡng sức, nước da anh ấy đã trở nên hồng hào hơn nhiều.