调取
[diào qǔ] [调 取]
trích xuất (thông tin từ lưu trữ, v.v.)
那我立刻去调取主治医生的处方和诊疗记录。
nà wǒ lì kè qù diào qǔ zhǔ zhì yī shēng de chǔ fāng hé zhěn liáo jì lù.Vậy tôi đi trích xuất đơn thuốc và hồ sơ khám chữa bệnh của bác sĩ điều trị chính ngay.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于警察正在调取昨天的监控录像。
jǐng chá zhèng zài diào qǔ zuó tiān de jiān kòng lù xiàng.Cảnh sát đang trích xuất video giám sát ngày hôm qua.
严格遵守学术规范,在定稿前必须调取原件进行全面核验。
yán gé zūn shǒu xué shù guī fàn, zài dìng gǎo qián bì xū diào qǔ yuán jiàn jìn xíng quán miàn hé yàn.Nghiêm túc tuân thủ quy phạm học thuật, trước khi chốt bản thảo bắt buộc phải trích lục bản gốc để đối kiểm toàn diện.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于