谢意
[xiè yì] [TẠ 意]
lòng biết ơn; cảm ơn
这束花代表了我对你的谢意。
zhè shù huā dài biǎo le wǒ duì nǐ de xiè yì.Bó hoa này đại diện cho lời cảm ơn của tôi dành cho bạn.
我对他表达了真挚的谢意与祝福。
wǒ duì tā biǎo dá le zhēn zhì de xiè yì yǔ zhù fú.Tôi đã bày tỏ lời cảm ơn và lời chúc chân thành tới anh ấy.
他满怀感激地向王老师表达了谢意。
tā mǎn huái gǎn jī dì xiàng wáng lǎo shī biǎo dá le xiè yì.Anh ấy tràn ngập lòng biết ơn bày tỏ lời cảm ơn tới thầy Vương.