贫民区[pín mín qū] [贫 民 区]Lưu từKháckhu ổ chuột; khu người nghèoChữ trong từ贫pínnghèo民mín(hình thức kết hợp) người dân区qūkhu vựcTừ cùng chữ:地区dì qūHSK 3địa phương市区shì qūHSK 4quận đô thị山区shān qūHSK 5vùng núi灾区zāi qūHSK 5khu vực thiên tai社区shè qūHSK 5cộng đồng郊区jiāo qūHSK 5Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (tónglíng shì), An Huy城区chéng qūHSK 6quận thành phố贫乏pín fáHSK 6nghèo nàn贫困pín kùnHSK 6nghèo nànXem thêm (3)Từ cận nghĩa:隔都gé dōukhu ổ chuột (từ mượn)棚户区péng hù qūkhu ổ chuột