趋于【趨於】
[qū yú] [趋 于]
có xu hướng
向某种状态或方向发展
经过一系列有效的宏观调控,国内物价水平已逐步趋于稳定。
jīng guò yí xì liè yǒu xiào de hóng guān tiáo kòng, guó nèi wù jià shuǐ píng yǐ zhú bù qū yú wěn dìng.Trải qua hàng loạt biện pháp điều tiết vĩ mô hiệu quả, mức giá cả trong nước đã dần có xu hướng ổn định.
嗯,国内市场趋于饱和,确实该拓展新版图了。你想先从哪个区域入手?
èn, guó nèi shì chǎng qū yú bǎo hé, què shí gāi tuò zhǎn xīn bǎn tú le. nǐ xiǎng xiān cóng nǎ gè qū yù rù shǒu?Ừ, thị trường trong nước đang có xu hướng bão hòa, đúng là nên mở rộng bản đồ mới rồi. Cậu muốn bắt tay vào từ khu vực nào trước?
Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…真的吗?但我听说底层算法岗位的竞争已经非常激烈,几乎趋于饱和了。
zhēn de ma? dàn wǒ tīng shuō dǐ céng suàn fǎ gǎng wèi de jìng zhēng yǐ jīng fēi cháng jī liè, jī hū qū yú bǎo hé le.Thật vậy sao thầy? Nhưng em nghe nói các vị trí thuật toán nền tảng cạnh tranh rất khốc liệt rồi, gần như bão hòa rồi.
Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề双方的关系逐渐趋于调和。
shuāng fāng de guān xì zhú jiàn qū yú tiáo hé.Mối quan hệ hai bên dần trở nên hòa hợp.