跟进
[gēn jìn] [跟 进]
theo dõi; theo sát tiến độ
没问题,我马上跟进这件事情。
méi wèn tí, wǒ mǎ shàng gēn jìn zhè jiàn shì qíng.Không vấn đề gì ạ, em sẽ theo sát việc này ngay.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于医疗团队全程跟进患者的术后康复情况。
yī liáo tuán duì quán chéng gēn jìn huàn zhě de shù hòu kāng fù qíng kuàng.Đội ngũ y tế theo sát toàn bộ quá trình phục hồi sau phẫu thuật của bệnh nhân.
是的,各家研发单位也必须同步跟进。
shì de, gè jiā yán fā dān wèi yě bì xū tóng bù gēn jìn.Đúng thế, các đơn vị nghiên cứu phát triển cũng buộc phải theo sát đồng bộ.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…